Các toán tử (operators) trong Java
Các toán tử trong in Java có thể được chia thành các loại toán tử sau:...
Kết quả sẽ mở trong tab mới, giới hạn trong website này.
Truy cập nhanh
Tìm kiếm gần đây
1. Đặc điểm của Tuple trong Python Tuple trong Python dùng để lưu trữ nhiều phần tử giống như List. Nhưng các phần tử trong Tuple đã có thứ tự (ordered) và không thể thay đổi (unchangeable). Các phần tử của Tuple được đặt trong dấu ngoặc tròn (round bracket), có thể là bất kỳ […]
Tuple trong Python dùng để lưu trữ nhiều phần tử giống như List. Nhưng các phần tử trong Tuple đã có thứ tự (ordered) và không thể thay đổi (unchangeable). Các phần tử của Tuple được đặt trong dấu ngoặc tròn (round bracket), có thể là bất kỳ kiểu dữ liệu nào và cách nhau bởi dấu phẩy. Ví dụ:
# Empty tuple
my_tuple = ()
print("Empty tuple:", my_tuple)
# Tuple having integers
my_tuple = (1, 2, 3)
print("Tuple having integers:", my_tuple)
# Tuple with mixed datatypes
my_tuple = (1, "Gochocit", 3.4)
print("Tuple with mixed datatypes:", my_tuple)
# Nested tuple
my_tuple = ("Gochocit", [8, 4, 6], (1, 2, 3))
print("Nested tuple:", my_tuple)
Empty tuple: ()
Tuple having integers: (1, 2, 3)
Tuple with mixed datatypes: (1, 'Gochocit', 3.4)
Nested tuple: ('Gochocit', [8, 4, 6], (1, 2, 3))
Lưu ý: Nếu như tạo tuple với một phần tử thì phải có dấu phẩy cuối cùng. Nếu không có dấu phẩy thì Python sẽ không xác định đó là tuple.
my_tuple = ("hello")
print("my_tuple is a string:", type(my_tuple))
my_tuple = ("hello",)
print("my_tuple is a tuple:", type(my_tuple))
my_tuple is a string: <class 'str'>
my_tuple is a tuple: <class 'tuple'>
Python cho phép có nhiều phần tử có giá trị giống nhau trong Tuple.
# Duplicate items in tuple
my_tuple = ("hello", 1, 9, 1.5, 9, "hello", "Gochocit.com")
print("Duplicate items in tuple:", my_tuple)
Duplicate items in tuple: ('hello', 1, 9, 1.5, 9, 'hello', 'Gochocit.com')Hàm len() giúp xác định số phần tử trong Tuple.
my_tuple = ("hello", 1, 9, 1.5, 9, "hello", "Gochocit.com")
print("Size of my_tuple:", len(my_tuple))
Size of my_tuple: 7Các phần tử trong Tuple được đánh chỉ mục (index). Phần tử đầu tiền có index là 0, phần tử thứ 2 có index là 1,…Index cũng có thể là số nguyên âm. Phần tử cuối cùng có thể được đánh index là -1, phần tử kế cuối là -2,… Ví dụ:
my_tuple = ("hello", 1, 9, 1.5, 9, "hello", "Gochocit.com")
# Output: 1.5
print("Item at index 3:", my_tuple[3])
# Output: 9
print("Item at index -5:", my_tuple[-5])
Item at index 3: 1.5
Item at index -5: 9
Chúng ta cũng có thể truy xuất các phần tử trong Tuple với việc xác định một khoảng (range) index. Ví dụ:
my_tuple = ("hello", 1, 9, 1.5, 9, "hello", "Gochocit.com")
# Access items from 1 to 5
# Output: (1, 9, 1.5, 9, 'hello')
print("Index from 1 to 5:", my_tuple[1: 6])
# Access items from 0 to 4
# Output: ('hello', 1, 9, 1.5, 9)
print("Index from 0 to 4:", my_tuple[: 5])
# Access items from 2 to end
# Output: (9, 1.5, 9, 'hello', 'Gochocit.com')
print("Index from 2 to end:", my_tuple[2: ])
Index from 1 to 5: (1, 9, 1.5, 9, 'hello')
Index from 0 to 4: ('hello', 1, 9, 1.5, 9)
Index from 2 to end: (9, 1.5, 9, 'hello', 'Gochocit.com')
my_tuple = ("hello", 1, 9, 1.5, 9, "hello", "Gochocit.com")
if "Gochocit.com" in my_tuple:
print("'Gochocit.com' is in my_tuple")
'Gochocit.com' is in my_tupleChúng ta không thể thay đổi các phần tử trong Tuple. Nhưng nếu các phần tử trong Tuple là một cấu trúc dữ liệu có thể có thể thay đổi như List, thì chúng ta có thể thay đổi List đó. Ngoài ra, chúng ta cũng có thể gán lại (reassign) một Tuple khác cho một biến.
my_tuple = ("hello", 50, [1, 9, 1.5, 9] , "Gochocit.com")
# TypeError: 'tuple' object does not support item assignment
# my_tuple[1]= 'change'
# item of mutable element in Tuple can be changed
my_tuple[2][0] = 1111
print("Change item of mutable element in tuple:", my_tuple)
# Tuple can be reassigned
my_tuple = ("Gochocit.com", 1, 9, 0, 1.1)
print("Reassign my_tuple:", my_tuple)
Kết quả
Change item of mutable element in tuple: ('hello', 50, [1111, 9, 1.5, 9], 'Gochocit.com')
Reassign my_tuple: ('Gochocit.com', 1, 9, 0, 1.1)
Tuy các phần tử trong Tuple không thể thay đổi giá trị và số lượng nhưng chúng ta có một số cách để thêm item vào Tuple.
my_tuple = ("hello", 1, 9, 1.5 , "Gochocit.com")
my_list = list(my_tuple)
my_list.append("welcome")
my_tuple = tuple(my_list)
print("Add item to my_tuple:", my_tuple)
Add item to my_tuple: ('hello', 1, 9, 1.5, 'Gochocit.com', 'welcome')Chúng ta có thể sử dụng toán tử + để nối các tuple hoặc toán tử * để lặp lại các phần tử trong tuple với số lần xác định trước.
my_tuple1 = ("hello", 1, 9)
my_tuple2 = (1.5 , "Gochocit.com")
# Using operator + with tuples
my_tuple = my_tuple1 + my_tuple2
print("Using operator + with tuples:", my_tuple)
# Repeat tuple with operator *
repeat_my_tuple1 = my_tuple1 * 3
print("Repeat my_tuple1:", repeat_my_tuple1)
Using operator + with tuples: ('hello', 1, 9, 1.5, 'Gochocit.com')
Repeat my_tuple1: ('hello', 1, 9, 'hello', 1, 9, 'hello', 1, 9)
Chúng ta có thể xóa item khỏi Tuple bằng cách chuyển đổi Tuple thành List. Hoặc sử dụng từ khóa del để xóa toàn bộ Tuple.
my_tuple = ('hello', 1, 9, 1.5, 'Gochocit.com')
# Remove item by converting to list
my_list = list(my_tuple)
my_list.remove("hello")
my_tuple = tuple(my_list)
print("Remove item in tuple by converting to list:", my_tuple)
# Delete my_tuple
del my_tuple
# NameError: name 'my_tuple' is not defined
# print(my_tuple)
Remove item in tuple by converting to list: (1, 9, 1.5, 'Gochocit.com')