Chương trình C++ tính chu vi và diện tích của hình tròn
1. Công thức tính chu vi và diện tích của hình tròn Hình tròn là một...
Kết quả sẽ mở trong tab mới, giới hạn trong website này.
Truy cập nhanh
Tìm kiếm gần đây
Sau khi đã hiểu về biến và hằng, các bạn có thể bắt đầu thao tác với chúng qua các toán tử. Ngôn ngữ C++ hỗ trợ các loại toán tử: Toán tử số học Toán tử quan hệ Toán tử logic Toán tử trên bit Toán tử gán Ngoài ra còn có một số […]
Sau khi đã hiểu về biến và hằng, các bạn có thể bắt đầu thao tác với chúng qua các toán tử. Ngôn ngữ C++ hỗ trợ các loại toán tử:
Ngoài ra còn có một số toán tử khác. Bài này sẽ giới thiệu toán tử số học và toán tử quan hệ trong C++.
Các toán tử số học thường gặp như +, -, *, /, %. Chúng được thực hiện trên các giá trị số (biến số và hằng số).
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Kiểu áp dụng | Ví dụ | Kết quả |
| + | Cộng hai toán hạng | Các kiểu số | 25 + 3 | 28 |
| – | Trừ toán hạng thứ 2 từ toán hạng 1 | Các kiểu số | 25.0 – 0.3 | 24.7 |
| * | Nhân hai toán hạng | Các kiểu số | 25 * 3 | 75 |
| / | Chia tử cho mẫu | Các kiểu số | 5.0 / 2.0 | 2.5 |
| % | Lấy phần dư của phép chia nguyên | Kiểu số nguyên | 25 % 3 | 1 |
| ++ | Tăng một số lên 1 | Các kiểu số | int x=2; x++; | x=3 |
| – – | Giảm một số đi 1 | Các kiểu số | int x = 2; x- -; | x=1 |
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
int a = 9,b = 4, c;
c = a+b;
cout<<"a+b = "<< c <<endl;
c = a-b;
cout<<"a-b = "<< c <<endl;
c = a*b;
cout<<"a*b = "<< c <<endl;
c = a/b;
cout<<"a/b = "<< c <<endl;
c = a%b;
cout<<"Remainder when a divided by b = "<< c <<endl;
system("pause");
}
a+b = 13
a-b = 5
a*b = 36
a/b = 2
Remainder when a divided by b = 1
Xem ví dụ sau: x = 10; y = ++x;// x = 11 và y = 11.
Nếu dùng toán tử tăng ++ trước biến x thì biến x sẽ tăng lên 1 trước rồi mới gán giá trị cho biến y.
Xem ví dụ sau: x = 10; y = x++;// y = 10 và x = 11.
Nếu dùng toán tử tăng ++ sau biến x thì giá trị của biến x sẽ được gán cho biến y, rồi sau đó biến x mới tăng lên 1.
Tương tự toán tử tăng ++.
Toán tử quan hệ giúp kiểm tra mối quan hệ giữa hai toán hạng. Kết quả trả về của các toán tử là true (1) hoặc false (0).
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Kiểu áp dụng | Ví dụ |
| == | Kiểm tra bằng nhau | Các kiểu số | a == b |
| != | Kiểm tra khác nhau | Các kiểu số | a != b |
| > | Lớn hơn | Các kiểu số | a > b |
| < | Nhỏ hơn | Các kiểu số | a < b |
| >= | Lớn hơn hay bằng | Các kiểu số | a >= b |
| <= | Nhỏ hơn hay bằng | Các kiểu số | a <= b |
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
int a = 5, b = 5, c = 10;
cout<<a<<" == "<<b<<" is "<<(a == b)<<endl;
cout<<a<<" == "<<c<<" is "<<(a == c)<<endl;
cout<<a<<" > "<<b<<" is "<<(a > b)<<endl;
cout<<a<<" > "<<c<<" is "<<(a > c)<<endl;
cout<<a<<" < "<<b<<" is "<<(a < b)<<endl;
cout<<a<<" < "<<c<<" is "<<(a < c)<<endl;
cout<<a<<" != "<<b<<" is "<<(a != b)<<endl;
cout<<a<<" != "<<c<<" is "<<(a != c)<<endl;
cout<<a<<" >= "<<b<<" is "<<(a >= b)<<endl;
cout<<a<<" >= "<<c<<" is "<<(a >= c)<<endl;
cout<<a<<" <= "<<b<<" is "<<(a <= b)<<endl;
cout<<a<<" <= "<<c<<" is "<<(a <= c)<<endl;
system("pause");
}
5 == 5 is 1
5 == 10 is 0
5 > 5 is 0
5 > 10 is 0
5 < 5 is 0
5 < 10 is 1
5 != 5 is 0
5 != 10 is 1
5 >= 5 is 1
5 >= 10 is 0
5 <= 5 is 1
5 <= 10 is 1
Các toán tử quan hệ thường được dùng làm điều kiện trong cấu trúc điều kiện if…else…